500 mẫu câu Tiếng Trung chat shop Taobao 1688 – Phần 1

Ngày nay, nhu cầu sử dụng tiếng Trung để giao thương, mua bán ngày càng nhiều. Trong series bài viết này, EziTrans sẽ tổng hợp gửi đến các bạn 500 mẫu câu tiếng Trung chủ đề đàm phán, mua hàng, chat shop Taobao, 1688, Alibaba, Tmall, AliExpress,… thông dụng nhất. Dưới đây là 100 mẫu câu đầu tiên. Mời các bạn cùng tham khảo.

500 mẫu câu tiếng Trung chat shop Taobao, 1688 – Phần 1

STT Nghĩa tiếng Việt  Tiếng Trung  Phiên Âm 
1 xin hỏi cái này bao nhiêu tiền? 请问这个多少钱? qǐngwèn zhè ge duōshao qián?
2 tôi có thể thử được không? 我可以试试吗? wǒ kěyǐ shìshì ma?
3 có màu khác không? 有别的颜色吗? yǒu biéde yánsè ma?
4 cái này chất khá tốt nhưng màu không được đẹp lắm. 这个质量还不错,但颜色不好看。 zhège zhìliàng hái búcuò dàn yánsè bù hǎokàn.
5 Tôi xem qua một chút. 我随便看看。 wǒ suíbiàn kànkan。
6 anh xem hộ tôi cái này giá bao nhiêu. 你能不能帮我看一下价格? nǐ néng bù néng bàng wǒ kàn yíxià jiàgé.
7 như thế không hợp lí lắm. 那不合理。 nà bù hélǐ.
8 anh đưa ra giá thấp nhất là bao nhiêu? 最低你能出什么价? zuì dī nǐ néng chū shénme jià?
9 giảm giá cho tôi đi. 给我打个折吧。 gěi wǒ dǎ ge zhé ba.
10 giá này thực sự quá đắt, tôi không mua nổi.  这个价真的太贵了,我买不起。 zhè ge jià tài guì le, wǒ mǎi bù qǐ.
11 anh bán rẻ hơn chút cho tôi đi. 你卖给我便宜一点嘛。 nǐ mài gěi wǒ piányì yīdiǎn ma.
12 anh có thể viết cho tôi tờ hóa đơn không? 能不能给我一张发票? néng bù néng gěi wǒ yīzhāng fāpiào?
13 ở đây có quẹt thẻ được không? 这里可以刷卡吗? zhèlǐ kěyǐ shuākǎ ma?
14 bạn muốn giúp gì không? 你好需要帮忙吗? nǐ xūyào bàngmáng ma?
15 hôm nay đang sell off 50%. 今天全场对折了。 jīntiān quán chǎng duì zhé le.
16 bạn yên tâm đi, đồ chỗ tôi là tốt nhất rồi đấy. 你放心,我们家的东西是最好的了。 nǐ fàngxin, wǒmen jiā de dōngxi shì zuì hǎo de le.
17 hàng này đang bán chạy nhất đấy.  这是畅销货。 zhèshì chàng xiāo huò.
18 cái này rẻ hơn này.  这个更便宜呢。 zhège gèng piányì ne.
19 bạn mua mấy cái, mua nhiều tôi giảm giá nhiều. 你要买几个,买多给你优惠。 nǐ yào mǎi jǐ ge, mǎi duō gěinǐ yōuhuì.
20 cái giá này thực sự là rẻ nhất rồi đấy. 这个价实在是最便宜了. zhège jià shízài shì zuì piányì le
21 bạn dùng loại tiền nào? nhân dân tệ hay là đô la. 你用的是什么钱?人民币还是美金。 nǐ yòng de shì shénme qián? rénmínbì háishì měijīn.
22 bạn có tiền mặt không? 你有现金吗? nǐ yǒu xiànjīn ma?
23 Nếu không ưng thì có được trả lại không? 如果不满意,可以退货吗? Rúguǒ bù mǎnyì, kěyǐ tuìhuò ma?
24 Có đổi được không? 可以换吗? Kěyǐ huàn ma?
25 Đổi cho tôi cái mới đi. 给我换个新的吧。 Gěi wǒ huàn ge xīn de ba.
26 Hình như công tắc của máy sấy có vấn đề. 这个吹风机的开关好像有问题。 Zhè ge chuīfēngjī de kāiguān hǎoxiàng yǒu wèntí.
27 Chiếc đài cát-xét hôm qua tôi mua ở đây hình như là hàng chất lượng kém. 我昨天在这儿买的随身听好像是残次品。 Wǒ zuótiān zài zhèr mǎi de suíshēntīng hǎoxiàng shì cáncìpǐn.
28 Máy làm bánh mỳ hôm qua tôi mua ở đây bị hỏng rồi. 我昨天在这儿买的面包机出毛病了。 Wǒ zuótiān zài zhèr mǎi de miànbāojī chū máobìng le.
29 Chai bia này bay ga rồi. 这瓶口啤酒跑气了。 Zhè píng kǒu píjiǔ pǎoqì le.
30 Tôi muốn trả lại bộ quần áo này. 我想退这件衣服。 Wǒ xiǎng tuì zhè jiàn yīfu.
31 Chị có hóa đơn không? 您有发票吗? Nín yǒu fāpiào ma?
32 Chị có mang hóa đơn không? 您带发票了吗? Nín dài fāpiào le ma?
33 Xin lỗi, hàng bán hết rồi. 对不起,都卖完了. Duìbùqǐ, dōu mài wán le.
34 Xin lỗi, chúng tôi không có kiểu đó. 对不起,我们没有那种款式。 Duìbùqǐ, wǒmen méi yǒu nà zhǒng kuǎnshì.
35 Chúng tôi có kiểu đó, nhưng không có màu cà phê. 我们有那种款式,但没有咖啡色的。 Wǒmen yǒu nà zhǒng kuǎnshì, dàn méi yǒu kāfēisè de.
36 Rất vừa. 正合适。 Zhèng héshì.
37 Rất đẹp. 很好看。 Hěn hǎokàn.
38 Cái này thế nào? Nó vừa đẹp lại vừa rẻ. 这个怎么样?又好看价格又便宜 Zhè ge zěnmeyàng? Yòu hǎokàn jiàgé yòu piányi.
39 Cái này gần đây rất phổ biến. 最近这一款很流行。 Zuìjìn zhè yì kuǎn hěn liúxíng.
40 Ưu đãi cho chị đấy. 给您优惠。 Gěi nín yōuhuì.
41 Bây giờ đang là thời kỳ bán giảm giá. 现在是减价促销期间。 Xiànzài shì jiǎn jià cùxiāo qījiān.
42 Màu xanh rất hợp với chị.  蓝色很适合您。 Lánsè hěn shìhé nín.
43 Đây là hàng nhập khẩu. 这是进口货。 Zhè shì jìnkǒuhuò.
44 Quần áo làm bằng chất liệu gì? 衣服是什么料子的? Yīfu shì shénme liàozi de?
45 Là hàng lụa 100%. 是100%真丝的。 Shì 100% zhēnsī de.
46 Không bị co chứ? 不会缩水吧? Bú huì suōshuǐ ba?
47 Không bị phai màu chứ? 不会退色吧? Bú huì tuìsè ba?
48 Thời hạn bảo hành chất lượng là bao lâu? 质量保证期是多长时间? Zhìliàng bǎozhèngqī shì duōcháng shíjiān?
49 Gần đây phổ biến kiểu này. 最近流行这一款。 Zuìjìn liúxíng zhè yì kuǎn.
50 Đây là giày da kiểu mới. 这是新款皮鞋。 Zhè shì xīnkuǎn píxié.
51 Vì là hàng nội nên giá cả cũng rẻ. 因为是国产,价格也便宜。 Yīnwèi shì guóchǎn, jiàgé yě piányi.
52 Đây là khan quàng cổ kiểu mới. 这是新出的围脖 Zhè shì xīnchū de wéibó.
53 Vừa đẹp mà giá cũng rẻ. 又好看价格也便宜 Yòu hǎokàn jiàgé yě piányi.
54 bây giờ chúng ta thảo luận qua về vấn đề vận chuyển và đóng gói. 现在让我们来讨论一下货运与包装问题 Xiànzài ràng wǒmen lái tǎolùn yīxià huòyùn yǔ bāozhuāng wèntí.
55 các ông thường chọn phương thức vận chuyển nào? 你们通常采用何种货运方式? Nǐmen tōngcháng cǎiyòng hé zhǒng huòyùn fāngshì?
56 chúng tôi thường vận chuyển hàng hóa bằng tàu chuyến định kỳ. 我们一般是定期班轮装运货物。 Wǒmen yībān shì dìngqí bānlún zhuāngyùn huòwù.
57 khi nào thì chúng tôi có thể nhận được lô hàng này? 这批货物我们什么时候能收到? Zhè pī huòwù wǒmen shénme shíhòu néng shōu dào?
58 các ông đề nghị giao hàng trong vòng 6 tháng sau khi ký hợp đồng phải không? 你们提出在合同签订后6个月内交货,是吗? Nǐmen tíchū zài hétóng qiāndìng hòu 6 gè yuè nèi jiāo huò, shì ma?
59 đúng vậy, đây là thông lệ của chúng tôi. 是的,这是我们的惯例 Shì de, zhè shì wǒmen de guànlì.
60 ông có thể chuyển trước thời hạn tức là vào tháng 4 được không? Ông biết đấy, hàng của chúng tôi là loại hàng có tính thời vụ. 您能把时间提前到4月吗?您也知道,我们的货物是季节性的 Nín néng bǎ shíjiān tíqián dào 4 yuè ma? Nín yě zhīdào, wǒmen de huòwù shì jìjié xìng de.
61 thời gian sớm nhất mà chúng tôi có thể đáp ứng là đầu tháng 5. 我们能答应的最早时间是5月初。 Wǒmen néng dāyìng de zuìzǎo shíjiān shì 5 yuèchū.
62  phí vận chuyển do ai chịu trách nhiệm? 货物的运费该由谁来负担? Huòwù de yùnfèi gāi yóu shuí lái fùdān?
63 bên tôi chịu trách nhiệm phí thuế quan và các thủ tục khác. Quý công ty sẽ chịu toàn bộ phí vận chuyển 我方负担出口关税和其他的手续费。贵方将负担一切运输费用。 Wǒ fāng fùdān chūkǒu guānshuì hé qítā de shǒuxù fèi. Guì fāng jiāng fùdān yīqiè yùnshū fèiyòng.
64 ông hãy gửi điện thông báo cho chúng tôi biết mã số hợp đồng, tên hàng, số lượng, cảng vận chuyển và thời gian dự kiến hàng sẽ đến cảng vận chuyển trước 30 ngày của tháng vận chuyển. 请您在装运月30天前将合同号码、货物名称和数量、装运口岸的日期电传通知我们。 Qǐng nín zài zhuāngyùn yuè 30 tiān qián jiāng hétóng hàomǎ, huòwù míngchēng hé shùliàng, zhuāngyùn kǒu’àn de rìqí diàn chuán tōngzhī wǒmen.
65 Chúng tôi rất muốn nghe ý kiến của các ông về việc đóng gói. 我们很想听听你们在包装方面有什么意见 Wǒmen hěn xiǎng tīng tīng nǐmen zài bāozhuāng fāngmiàn yǒu shé me yìjiàn.
66 Chúng tôi rất quan tâm đến việc đóng gói, đóng gói liên quan trực tiếp tới tiêu thụ sản phẩm. do đó, đóng gói chắc chắn có thể tránh được hư hại trong quá trình vận chuyển hàng hóa. Tôi cho rằng loại hàng hóa này đóng gói bằng thùng giấy là phù hợp. 我们很注意包装,包装直接关系到产品的销售。因为坚固的包装可以防止货物在运输中受到任何损失。我认为这种货物应纸箱适合的包装。 Wǒmen hěn zhùyì bāozhuāng, bāozhuāng zhíjiē guānxì dào chǎnpǐn de xiāoshòu. Yīnwèi jiāngù de bāozhuāng kěyǐ fángzhǐ huòwù zài yùnshū zhōng shòudào rènhé sǔnshī. Wǒ rènwéi zhè zhǒng huòwù yīng zhǐxiāng shìhé de bāozhuāng.
67 Chúng tôi sẽ tiến hành đóng gói hàng theo yêu cầu của bên ông. 我们将按你方的要求进行包装 Wǒmen jiāng àn nǐ fāng de yāoqiú jìnxíng bāozhuāng.
68 Xin hỏi, chi phí đóng gói do ai chịu trách nhiệm? 请问,包装费用由谁负担? Qǐngwèn, bāozhuāng fèiyòng yóu shuí fùdān?
69 bên mua phải chịu chi phí đóng gói 买方应承担包装费用 mǎifāng yìng chéngdān bāozhuāng fèiyòng.
70 Trong phí đóng gói bao gồm 1 đô la tiền thùng, số tiền đó có thể hoàn lại khi các ông trả lại thùng cho chúng tôi. 包装费中有一美元是包装桶的费用,此费用在桶还给我们时可退回 Bāozhuāng fèi zhōng yǒuyī měiyuán shì bāozhuāng tǒng de fèiyòng, cǐ fèiyòng zài tǒng hái gěi wǒmen shí kě tuìhuí.
71 Để đảm bảo việc giao hàng nhanh, bên tôi yêu cầu vận chuyển lô hàng này bằng đường hàng không. 为了确保迅速交货,我方要求此订货用空运 Wèile quèbǎo xùnsù jiāo huò, wǒ fāng yāoqiú cǐ dìnghuò yòng kōngyùn.
72 Vận chuyển đường hàng không rất nhanh nhưng phí vận chuyển khá cao. 空运较快但运费较高 Kōngyùn jiào kuài dàn yùnfèi jiào gāo.
73 Do bên tôi cần gấp lô hàng này, nên chúng tôi nhất định dùng phương thức chuyển nhanh. 由于我方急需这批货物,我方坚持使用快递装运 Yóuyú wǒ fāng jíxū zhè pī huòwù, wǒ fāng jiānchí shǐyòng kuàidì zhuāngyùn.
74 chúng tôi sẽ vận chuyển theo yêu cầu của bên ông. 我们将按你方的要求装运 Wǒmen jiāng àn nǐ fāng de yāoqiú zhuāngyùn.
75 vì nguồn hàng eo hẹp nên chúng tôi định chia đợt vận chuyển, ông thấy có thích hợp không? 这批货因为货源紧张,我们打算分批装运,您认为合适吗? Zhè pī huò yīnwèi huòyuán jǐnzhāng, wǒmen dǎsuàn fēn pī zhuāngyùn, nín rènwéi héshì ma?
76 theo chúng tôi, vận chuyển một lần sẽ có lợi hơn chia đợt vận chuyển. 对我们来说,一次装运要比分批装运合算。 Duì wǒmen lái shuō, yīcì zhuāngyùn yào bǐfēn pī zhuāngyùn hésuàn.
77 vì hàng mà bên ông mua không phải thiết bị đồng bộ, nên chia đợt vận chuyển cũng được. 因为贵方购买的不是成套设备,所以分批装运还可以的 Yīn wéi guì fāng gòumǎi de bùshì chéngtào shèbèi, suǒyǐ fēn pī zhuāngyùn hái kěyǐ de.
78 có thể dùng một số biện pháp khác để đáp ứng nhu cầu của chúng tôi chứ? 能不能采用一批措施,适应我们的需要呢? Néng bùnéng cǎiyòng yī pī cuòshī, shìyìng wǒmen de xūyào ne?
79 Bạn bán rẻ hơn cho mình được không? 这能卖便宜一点吗? zhè néng mài piányì yīdiǎn ma?
80 Bạn lấy rẻ hơn chút đi mà. 能便宜一点给我吗? néng piányì yīdiǎn gei wo ma?
81 Mình mua nhiều bạn bớt cho mình nhé 我多买些能打折吗? wǒ duō mǎi xiē néng dǎzhé ma?
82 Cái này có chỗ khác bán rẻ hơn nhiều. 这样东西我在别的地方可以买到更便宜的。 zhèyàng de dōngxi zài bié de dìfang kěyǐ mǎi dào gèng piányì de.
83 Nếu không bán rẻ hơn mình không mua đâu. 如果价格不更优惠些,我是不会买的。 rúguǒ jiàgé bù yōuhuì xiē, wǒ bú huì mǎi de.
84 Cái này bao nhiêu thì bạn bán? 这件东西你想卖多少钱? zhèjiàn dōngxi nǐ xiǎng mài duōshao qián?
85 Bạn ra giá thấp nhất là bao nhiêu? 最低你能出什么价? zuì dī nǐ néng chū shénme jià?
86 Bạn giảm giá cho mình nhé 给我打个折吧。 gěi wǒ dǎ ge zhé ba?
17 Bạn giảm hơn ít nữa đi. 你就让点儿价吧 nǐ jiù ràng diǎn jià ba?
88 giảm cho bạn 20% đấy. 给你打八折。 gěi nǐ dǎ bā zhé.
89 20% vẫn đắt, không được. bạn ra giá thấp nhất đi. 八折还贵呢, 不行 。最低你能出什么价? bāzhé hái guì ne, bù xíng. zuì dī nǐ néng chū shénme jià?
90 đây là giá thấp nhất rồi đấy. 这个价是最低了。  zhè ge jià shì zuì dī le.
91 ôi thế này thì tôi lỗ vốn mất. 哎呀,这样我会亏本的 āiyā, zhèyàng wǒ huì kuīběn de.
92  Có thể chiết khấu cho tôi không? 能给我个折扣吗? néng gěi wǒ gè zhékòu ma?
93 Những chiếc áo này có giảm giá không? 这些衣服打特价吗?  Zhèxiē yīfú dǎ tèjià ma?
94 Giá cả có thể thương lượng được không? 这价钱可以商量吗? Zhè jiàqián kěyǐ shāngliáng ma?
95 Mua một tặng một,được không? 买一送一怎么样? Mǎi yī sòng yī zěnme yàng?
96 Có thể bán  cho tôi giá mềm hơn không? 可以给我更好的价钱吗?  Kěyǐ gěi wǒ gèng hǎo de jiàqián ma?
97 Nếu rẻ hơn tôi sẽ mua ngay 便宜一点的话我马上买。 Piányí yīdiǎn dehuà wǒ mǎshàng mǎi.
98 Giá này cao quá dự định của tôi 这价钱超出我的预算了 Zhè jiàqián chāochū wǒ de yùsuànle.
99 Giá này cao hơn giá thị trường rồi. 这价钱太离谱了吧?  Zhè jiàqián tài lípǔle ba?
100  Đắt quá, tôi không thể mua được 太贵了。我买不起。 Tài guìle. Wǒ mǎi bù qǐ.

 

Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin
Share on email
Liên hệ báo giá
0867.503.500

Báo giá mua hộ

Nhập thông tin vào form dưới đây, chúng tôi sẽ liên hệ và báo giá cho bạn. Hoặc nếu bạn có bất cứ thắc mắc nào về dịch vụ và chính sách, vui lòng liên hệ tới chúng tôi theo số điện thoại 0867.503.500 để được hỗ trợ trực tiếp.